孵化
fū huà
Nghĩa
- ấp trứng
- ươm tạo
Định nghĩa
指鸟类、爬行动物等动物在卵内发育到一定阶段后,破壳而出的过程。也比喻培养、扶持新事物,如创业公司等。
Chỉ quá trình động vật như chim, bò sát... phát triển trong trứng đến giai đoạn nhất định rồi phá vỏ chui ra. Cũng ví von việc nuôi dưỡng, hỗ trợ những điều mới, như công ty khởi nghiệp.
Cách dùng
常用来表示鸡蛋等孵化,也可用于比喻义,表示对新生事物、企业等的培育和支持。
Thường dùng để chỉ việc ấp trứng (trứng gà...), cũng có thể dùng theo nghĩa bóng, biểu thị việc nuôi dưỡng và hỗ trợ những điều mới mẻ, doanh nghiệp, v.v.
Ví dụ
- 1 母鸡正在孵化鸡蛋。 (Con gà mái đang ấp trứng)
- 2 这些蛋需要三周才能孵化。 (Những quả trứng này cần ba tuần mới nở)
- 3 这个科技园为初创企业提供孵化服务。 (Khu công nghệ này cung cấp dịch vụ ươm tạo cho các doanh nghiệp khởi nghiệp)
- 4 孵化器帮助了很多年轻的创业者。 (Vườn ươm đã giúp đỡ nhiều nhà khởi nghiệp trẻ)
- 5 梦想需要时间和耐心去孵化。 (Ước mơ cần thời gian và sự kiên nhẫn để ươm mầm)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản