Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shǒu

HSK 5

Nghĩa

  • giữ
  • tuân thủ
  • canh giữ

Định nghĩa

保护;防守;遵守;保持

to guard; to defend; to keep; to abide by

Cách dùng

常用于表示保卫某物、遵规则或保持某种状态。

Often used to indicate guarding something, abiding by rules, or maintaining a state.

Ví dụ

  • 1 士兵们日夜城。 (The soldiers guarded the city day and night.)
  • 2 我们要信用。 (We must keep our promises.)
  • 3 住了自己的底线。 (He held his ground.)
  • 4 规矩。 (Please follow the rules.)
  • 5 他们候在门口。 (They waited at the door.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản