安装
ān zhuāng
Nghĩa
- lắp đặt
- cài đặt
Định nghĩa
把配件、设备等按照一定的方法、程序固定或装配起来。
Lắp đặt, lắp ráp các bộ phận, thiết bị theo phương pháp, quy trình nhất định.
Cách dùng
用于安装硬件设备、软件程序,或把某物固定在某个位置。
Dùng để chỉ việc lắp đặt thiết bị phần cứng, chương trình phần mềm, hoặc cố định vật gì đó vào vị trí.
Ví dụ
- 1 请把空调安装好。(Hãy lắp đặt điều hòa xong xuôi.)
- 2 我需要安装一个新的软件。(Tôi cần cài đặt một phần mềm mới.)
- 3 工人正在安装窗户。(Công nhân đang lắp đặt cửa sổ.)
- 4 安装这个程序需要几分钟?(Cài đặt chương trình này cần vài phút?)
- 5 他安装了一台新的电脑。(Anh ấy đã lắp đặt một máy tính mới.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản