Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 安装

安装

ān zhuāng

HSK 5

Nghĩa

  • lắp đặt
  • cài đặt

Định nghĩa

把配件、设备等按照一定的方法、程序固定或装配起来。

Lắp đặt, lắp ráp các bộ phận, thiết bị theo phương pháp, quy trình nhất định.

Cách dùng

用于安装硬件设备、软件程序,或把某物固定在某个位置。

Dùng để chỉ việc lắp đặt thiết bị phần cứng, chương trình phần mềm, hoặc cố định vật gì đó vào vị trí.

Ví dụ

  • 1 请把空调安装好。(Hãy lắp đặt điều hòa xong xuôi.)
  • 2 我需要安装一个新的软件。(Tôi cần cài đặt một phần mềm mới.)
  • 3 工人正在安装窗户。(Công nhân đang lắp đặt cửa sổ.)
  • 4 安装这个程序需要几分钟?(Cài đặt chương trình này cần vài phút?)
  • 5 安装了一台新的电脑。(Anh ấy đã lắp đặt một máy tính mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản