Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 定向

定向

dìng xiàng

HSK 7–9

Nghĩa

  • định hướng

Định nghĩa

指确定方向或目标;也指针对特定方向或对象进行设置或引导。

Xác định phương hướng hoặc mục tiêu; cũng có nghĩa là thiết lập hoặc dẫn dắt theo một hướng hoặc đối tượng cụ thể.

Cách dùng

常作动词或形容词,表示确定方向、定位,或指针对特定目标的。例如“定向培养”,“定向运动”等。

Thường dùng như động từ hoặc tính từ, biểu thị việc xác định phương hướng, định vị, hoặc chỉ nhắm vào mục tiêu cụ thể. Ví dụ như 'định hướng đào tạo', 'thể thao định hướng'.

Ví dụ

  • 1 这次招聘是定向招聘,只面向应届毕业生。 (Đợt tuyển dụng này là tuyển dụng định hướng, chỉ dành cho sinh viên mới tốt nghiệp.)
  • 2 我们需要定向研究这个问题。 (Chúng ta cần nghiên cứu định hướng vấn đề này.)
  • 3 这个项目是定向资助贫困学生的。 (Dự án này là tài trợ định hướng cho học sinh nghèo.)
  • 4 定向运动是一项结合导航和跑步的运动。 (Thể thao định hướng là môn thể thao kết hợp điều hướng và chạy bộ.)
  • 5 他们的研究方向已经定向了。 (Hướng nghiên cứu của họ đã được định hướng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản