Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 实时

实时

shí shí

HSK 6

Nghĩa

  • thời gian thực

Định nghĩa

指事件发生的同时进行信息处理或传输,即数据或信息在产生后立即被处理或显示。

Chỉ việc xử lý hoặc truyền tải thông tin đồng thời với sự kiện diễn ra, tức là dữ liệu hoặc thông tin được xử lý hoặc hiển thị ngay sau khi phát sinh.

Cách dùng

实时”常用作形容词或副词,修饰系统、数据、传输、监控等名词,表示信息与事件同步发生,强调时效性。

实时” thường được dùng như tính từ hoặc trạng từ, bổ nghĩa cho các danh từ như hệ thống, dữ liệu, truyền tải, giám sát, biểu thị thông tin xảy ra đồng bộ với sự kiện, nhấn mạnh tính kịp thời.

Ví dụ

  • 1 这个系统可以实时监测天气变化。 (Hệ thống này có thể giám sát sự thay đổi thời tiết theo thời gian thực.)
  • 2 我们需要实时更新股票价格。 (Chúng tôi cần cập nhật giá cổ phiếu theo thời gian thực.)
  • 3 视频会议实现了实时互动。 (Hội nghị truyền hình thực hiện tương tác trực tiếp theo thời gian thực.)
  • 4 实时数据帮助医生做出诊断。 (Dữ liệu thời gian thực giúp bác sĩ đưa ra chẩn đoán.)
  • 5 这款软件支持实时翻译。 (Phần mềm này hỗ trợ dịch thuật theo thời gian thực.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản