宠物
chǒng wù
Nghĩa
- thú cưng
Định nghĩa
指家庭饲养的、供观赏或陪伴的动物,常指猫、狗等。
Chỉ những loài động vật được nuôi trong gia đình để làm cảnh hoặc bầu bạn, thường là chó, mèo...
Cách dùng
用于指称被当作家庭成员一样爱护的动物,常用于日常口语和书面语。可以指任何被饲养来陪伴人的动物。
Dùng để chỉ những động vật được yêu thương như thành viên trong gia đình, thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Có thể chỉ bất kỳ loài động vật nào được nuôi để bầu bạn với con người.
Ví dụ
- 1 我养了一只宠物狗,它非常可爱。 (Tôi nuôi một con chó cưng, nó rất đáng yêu.)
- 2 宠物需要主人的关爱和照顾。 (Thú cưng cần sự quan tâm và chăm sóc của chủ nhân.)
- 3 很多人在孤独的时候会养宠物来陪伴自己。 (Nhiều người nuôi thú cưng để bầu bạn khi cô đơn.)
- 4 这家宠物店出售各种宠物用品。 (Cửa hàng thú cưng này bán đủ loại đồ dùng cho thú cưng.)
- 5 请勿在公共场所携带宠物。 (Xin đừng mang thú cưng vào nơi công cộng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản