Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 宣泄

宣泄

xuān xiè

HSK 7–9

Nghĩa

  • trút bỏ
  • giải tỏa

Định nghĩa

(把情绪、感情等)释放出来。也可以指水等排出。

(把情绪、感情等)释放出来。也可以指水等排出。

Cách dùng

通常用于表示通过某种方式释放内心的情绪,如愤怒、压力、悲伤等。也可以用于水流的排出。

通常用于表示通过某种方式释放内心的情绪,如愤怒、压力、悲伤等。也可以用于水流的排出。

Ví dụ

  • 1 他通过跑步来宣泄压力。(Anh ấy chạy bộ để xả bớt căng thẳng.)
  • 2 她大哭一场,把心里的委屈都宣泄出来了。(Cô ấy khóc một trận, trút hết nỗi ấm ức trong lòng ra ngoài.)
  • 3 写日记是一种很好的情感宣泄方式。(Viết nhật ký là một cách giải tỏa cảm xúc rất tốt.)
  • 4 水库开闸宣泄洪水。(Đập thủy điện mở cửa xả lũ.)
  • 5 不要压抑情绪,学会合理宣泄。(Đừng kìm nén cảm xúc, hãy học cách giải tỏa một cách hợp lý.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản