家具
jiā jù
Nghĩa
- đồ nội thất
- đồ đạc
Định nghĩa
家具是指家庭、办公室等场所中用于坐、卧、储物等用途的设备,如桌子、椅子、床、柜子等。
Nội thất (đồ đạc) là các thiết bị dùng trong gia đình, văn phòng v.v. phục vụ cho việc ngồi, nằm, cất giữ đồ đạc, như bàn, ghế, giường, tủ v.v.
Cách dùng
“家具”是名词,常与“一件”“套”等量词搭配,也可说“购买家具”“家具店”等。
“家具”是名词,常与“一件”“套”等量词搭配,也可说“购买家具”“家具店”等。
Ví dụ
- 1 这套家具是红木做的。 (Bộ đồ nội thất này làm bằng gỗ hồng.)
- 2 我们刚搬新家,需要买一些家具。 (Chúng tôi vừa chuyển đến nhà mới, cần mua một số đồ nội thất.)
- 3 这家家具店的家具质量很好。 (Đồ nội thất của cửa hàng nội thất này chất lượng rất tốt.)
- 4 请把家具都搬进房间里。 (Xin hãy chuyển hết đồ nội thất vào trong phòng.)
- 5 家具的摆放要注意美观和实用。 (Việc bày trí đồ nội thất cần chú ý đến tính thẩm mỹ và tính tiện dụng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản