家喻户晓
jiā yù hù xiǎo
Nghĩa
- ai ai cũng biết
- nổi tiếng khắp nơi
Định nghĩa
家家户户都知道。形容人所共知。
Mọi nhà mọi người đều biết. Hình dung điều mà ai cũng biết.
Cách dùng
多用作谓语、定语、宾语;用于人或事物,指知名度高,人所共知。常与“成为”、“是”等搭配。
Thường dùng làm vị ngữ, định ngữ, tân ngữ; dùng cho người hoặc sự vật, chỉ mức độ nổi tiếng cao, ai cũng biết. Thường kết hợp với 'trở thành', 'là' v.v.
Ví dụ
- 1 孙悟空在中国可以说是家喻户晓的人物。(Tôn Ngộ Không ở Trung Quốc có thể nói là nhân vật ai ai cũng biết.)
- 2 这首歌曲已经家喻户晓,几乎每个人都会唱。(Bài hát này đã được mọi người đều biết, gần như ai cũng có thể hát.)
- 3 《红楼梦》是一部家喻户晓的古典名著。(Hồng Lâu Mộng là một tác phẩm kinh điển nổi tiếng khắp nơi.)
- 4 虽然这件事过去了很多年,但它依然家喻户晓。(Dù việc này đã qua nhiều năm, nhưng nó vẫn được mọi người biết đến.)
- 5 他的那项发明很快就变得家喻户晓。(Phát minh của ông ấy nhanh chóng trở nên ai cũng biết.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản