寄托
jì tuō
Nghĩa
- gửi gắm
- ký thác
Định nghĩa
把理想、希望、感情等放在(某人或某事物)上;也指精神上的依靠。
Đặt lý tưởng, hy vọng, tình cảm vào (ai hoặc cái gì); cũng chỉ sự nương tựa về tinh thần.
Cách dùng
常用作动词,构成“寄托在/于...”结构;也可用作名词,如“精神寄托”。
Thường dùng làm động từ, cấu trúc "gửi gắm ở/ vào..."; cũng có thể dùng làm danh từ, như "chỗ dựa tinh thần".
Ví dụ
- 1 她把全部希望寄托在孩子身上。 (Cô ấy đặt toàn bộ hy vọng vào đứa con.)
- 2 这首诗歌寄托了作者对故乡的思念。 (Bài thơ này gửi gắm nỗi nhớ quê hương của tác giả.)
- 3 老人把精神寄托在养花上。 (Ông lão đặt tinh thần vào việc trồng hoa.)
- 4 音乐是他唯一的寄托。 (Âm nhạc là chỗ dựa duy nhất của anh ấy.)
- 5 我们不能把幸福寄托在别人身上。 (Chúng ta không thể gửi gắm hạnh phúc vào người khác.)
- 6 这些礼物寄托着朋友们的祝福。 (Những món quà này gửi gắm lời chúc của bạn bè.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản