Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 寄托

寄托

jì tuō

HSK 7–9

Nghĩa

  • gửi gắm
  • ký thác

Định nghĩa

把理想、希望、感情等放在(某人或某事物)上;也指精神上的依靠。

Đặt lý tưởng, hy vọng, tình cảm vào (ai hoặc cái gì); cũng chỉ sự nương tựa về tinh thần.

Cách dùng

常用作动词,构成“寄托在/于...”结构;也可用作名词,如“精神寄托”。

Thường dùng làm động từ, cấu trúc "gửi gắm ở/ vào..."; cũng có thể dùng làm danh từ, như "chỗ dựa tinh thần".

Ví dụ

  • 1 她把全部希望寄托在孩子身上。 (Cô ấy đặt toàn bộ hy vọng vào đứa con.)
  • 2 这首诗歌寄托了作者对故乡的思念。 (Bài thơ này gửi gắm nỗi nhớ quê hương của tác giả.)
  • 3 老人把精神寄托在养花上。 (Ông lão đặt tinh thần vào việc trồng hoa.)
  • 4 音乐是他唯一的寄托。 (Âm nhạc là chỗ dựa duy nhất của anh ấy.)
  • 5 我们不能把幸福寄托在别人身上。 (Chúng ta không thể gửi gắm hạnh phúc vào người khác.)
  • 6 这些礼物寄托着朋友们的祝福。 (Những món quà này gửi gắm lời chúc của bạn bè.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản