Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 密封

密封

mì fēng

HSK 7–9

Nghĩa

  • bịt kín
  • niêm phong

Định nghĩa

指严密封闭,使物体或空间与外界隔绝,防止气体、液体等泄漏或进入。

Niêm phong là việc đóng kín chặt chẽ vật thể hoặc không gian, cách ly với bên ngoài, ngăn chặn sự rò rỉ hoặc xâm nhập của khí, chất lỏng, v.v.

Cách dùng

“密封”常用作动词,也可作形容词或名词。作动词时,指将口、盖、容器等封闭严实;作形容词时,形容密闭的、气密性的;作名词时,指用于密封的材料或装置。

Từ '密封' thường dùng như động từ, cũng có thể là tính từ hoặc danh từ. Khi là động từ, chỉ việc đóng kín miệng, nắp, vật chứa một cách chặt chẽ; khi là tính từ, miêu tả sự kín khít, chống thoát khí; khi là danh từ, chỉ vật liệu hoặc thiết bị dùng để làm kín.

Ví dụ

  • 1 这个罐头是密封的,所以能保存很久。 (Cái hộp này được niêm phong kín, vì vậy có thể bảo quản được lâu.)
  • 2 请把瓶口密封好,防止漏气。 (Hãy bịt kín miệng chai để tránh rò khí.)
  • 3 这种密封胶可以用来填补缝隙。 (Loại keo niêm phong này có thể dùng để trám các khe hở.)
  • 4 产品的密封性能很好,完全防水。 (Khả năng niêm phong của sản phẩm rất tốt, hoàn toàn chống nước.)
  • 5 他用了密封袋来保存文件。 (Anh ấy dùng túi niêm phong để lưu trữ tài liệu.)
  • 6 在运输过程中,货物必须进行密封处理。 (Trong quá trình vận chuyển, hàng hóa phải được xử lý niêm phong.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome