寥寥无几
liáo liáo wú jǐ
Nghĩa
- lác đác vài
- ít ỏi
Định nghĩa
形容数量极少,没有几个。
Miêu tả số lượng cực kỳ ít, không có mấy.
Cách dùng
常用来形容人或事物的数量非常少,带有强调稀缺、稀少的语气。通常作谓语、定语,也可以作状语。
Thường dùng để miêu tả số lượng người hoặc vật rất ít, mang ý nhấn mạnh sự khan hiếm. Thường làm vị ngữ, định ngữ, cũng có thể làm trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 观众寥寥无几,演出显得很冷清。 (Khán giả chẳng có mấy, buổi biểu diễn trông rất vắng vẻ.)
- 2 虽然报名的人很多,但最后真正坚持下来的寥寥无几。 (Dù số người đăng ký rất đông, nhưng cuối cùng những người thực sự kiên trì đến cùng thì chẳng có mấy.)
- 3 在这个偏远的山区,学校寥寥无几。 (Trong vùng núi hẻo lánh này, trường học rất ít ỏi.)
- 4 知道这个秘密的人寥寥无几。 (Những người biết bí mật này chẳng có mấy.)
- 5 他收藏的古董中,真正值钱的寥寥无几。 (Trong số đồ cổ anh ấy sưu tầm, những món thực sự có giá trị thì chẳng có mấy.)
- 6 能理解他这种想法的人寥寥无几。 (Những người có thể hiểu được suy nghĩ kiểu này của anh ấy thật hiếm hoi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản