Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

duì

HSK 1

Nghĩa

  • đúng
  • đối với

Định nghĩa

正确;朝向;对待;配对;核对;对于;回答

correct; toward; treat; pair; check; for; answer

Cách dùng

作为动词表示回答正确或核;作为介词表示方向或象;作为形容词表示正确;作为量词表示成的事物。

Used as a verb meaning to answer correctly or to check; as a preposition indicating direction or object; as an adjective meaning correct; as a measure word for pairs.

Ví dụ

  • 1 这个问题你回答了。(You answered this question correctly.)
  • 2 我很好。(He treats me very well.)
  • 3 我们有儿花瓶。(We have a pair of vases.)
  • 4 请把这两个数字一下。(Please check these two numbers.)
  • 5 ,我就是这么想的。(Yes, that's exactly what I think.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản