对
duì
Nghĩa
- đúng
- đối với
Định nghĩa
对是一个多义词,常用作形容词表示“正确”,也可作介词表示“朝向、对待”,作量词表示“成双成对”,还能表示“面对”或“应对”等意思。
“对” là từ đa nghĩa, thường dùng làm tính từ nghĩa là “đúng”, cũng có thể làm giới từ nghĩa là “đối với, hướng về”, làm lượng từ chỉ “cặp, đôi”, còn có thể biểu thị “đối diện” hoặc “ứng phó” v.v.
Cách dùng
使用上,“对”可以独立使用表示“正确”(如:你说得对)。作介词时,构成“对+名词/代词”结构,表示动作的对象或态度(如:对我微笑)。作量词时,用于成对的事物(如:一对情侣)。还可以用于比较或比赛,表示“对”即“对垒”(如:中国队对美国队)。
Về cách dùng, “对” có thể dùng độc lập để biểu thị “đúng” (ví dụ: bạn nói đúng). Khi làm giới từ, tạo cấu trúc “对+danh từ/đại từ” biểu thị đối tượng hoặc thái độ của hành động (ví dụ: mỉm cười với tôi). Khi làm lượng từ, dùng cho các sự vật thành cặp, thành đôi (ví dụ: một đôi tình nhân). Còn có thể dùng trong so sánh hoặc thi đấu, biểu thị “đấu với” (ví dụ: Trung Quốc đấu với Mỹ).
Ví dụ
- 1 你说得对,我应该早一点出发。 (Bạn nói đúng, tôi nên xuất phát sớm hơn mới phải.)
- 2 他对工作非常认真。 (Anh ấy đối với công việc rất nghiêm túc.)
- 3 我买了一对可爱的杯子。 (Tôi đã mua một đôi cốc dễ thương.)
- 4 明天我们队对他们队,希望能赢。 (Ngày mai đội chúng tôi đấu với đội của họ, hy vọng sẽ thắng.)
- 5 他对我点了点头,表示同意。 (Anh ấy gật đầu với tôi, biểu thị đồng ý.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.