Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 对流

对流

duì liú

HSK 7–9

Nghĩa

  • đối lưu

Định nghĩa

流体中由于温度差异导致密度变化而产生的循环流动,从而传递热量的过程。

Quá trình chất lưu (chất lỏng hoặc khí) chuyển động tuần hoàn do chênh lệch mật độ gây ra bởi chênh lệch nhiệt độ, từ đó truyền nhiệt.

Cách dùng

“对流”常用来描述热传递的一种方式,常见于自然界和工程领域,如大气环流、海洋流动、加热液体等。在汉语中,“对流”常与“热”搭配,如“热对流”。

“对流” thường dùng để miêu tả một cách truyền nhiệt, phổ biến trong tự nhiên và kỹ thuật, như hoàn lưu khí quyển, dòng chảy đại dương, đun nóng chất lỏng. Trong tiếng Hán, “对流” thường kết hợp với “热” (nhiệt), như “热对流” (đối lưu nhiệt).

Ví dụ

  • 1 热空气上升,冷空气下降,形成对流。 (Không khí nóng bay lên, không khí lạnh hạ xuống, tạo thành đối lưu.)
  • 2 烧水时,水通过对流传递热量,所以水会逐渐变热。 (Khi đun nước, nước truyền nhiệt qua đối lưu, vì vậy nước dần nóng lên.)
  • 3 大气对流是形成天气现象的重要原因之一。 (Đối lưu khí quyển là một trong những nguyên nhân quan trọng tạo ra các hiện tượng thời tiết.)
  • 4 在空调房中,冷气通过对流分布到整个房间。 (Trong phòng điều hòa, không khí lạnh phân bố khắp phòng nhờ đối lưu.)
  • 5 地球内部的热对流驱动了板块运动。 (Đối lưu nhiệt bên trong Trái Đất thúc đẩy chuyển động của các mảng kiến tạo.)
  • 6 夏天在海边,海陆风是由海陆之间的温差引起的对流现象。 (Vào mùa hè ở biển, gió biển và gió đất là hiện tượng đối lưu do chênh lệch nhiệt độ giữa biển và đất liền.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome