对牛弹琴
duì niú tán qín
Nghĩa
- đàn gảy tai trâu
Định nghĩa
比喻对不懂道理的人讲道理,或对外行人说内行话。也用来讥笑说话的人不看对象。
Ví như việc giảng giải đạo lý cho người không hiểu lẽ phải, hoặc nói chuyện chuyên môn với người ngoài nghề. Cũng dùng để chê bai người nói năng không xem đối tượng.
Cách dùng
通常作谓语、宾语、定语。用于贬义,表示说话或做事不看对象,或徒劳无功。常以‘对牛弹琴’的形式独立使用,也可说‘像对牛弹琴一样’。
Thường dùng làm vị ngữ, tân ngữ, định ngữ. Mang nghĩa xấu, chỉ việc nói năng hay làm việc không xem đối tượng, hoặc phí công vô ích. Thường dùng độc lập dưới dạng '对牛弹琴', cũng có thể nói '像对牛弹琴一样' (giống như đàn gảy tai trâu).
Ví dụ
- 1 我跟他讲数学题简直是对牛弹琴,他根本没听进去。 (Giảng bài toán cho nó đúng là đàn gảy tai trâu, nó chẳng hề nghe vào.)
- 2 跟不懂艺术的人谈这幅画,就是对牛弹琴。 (Nói về bức tranh này với người không hiểu nghệ thuật, chính là đàn gảy tai trâu.)
- 3 你别对牛弹琴了,他根本听不进道理。 (Đừng đàn gảy tai trâu nữa, anh ta căn bản không nghe lẽ phải.)
- 4 在会上我提了很多建议,但他们都无动于衷,我感觉自己在对牛弹琴。 (Trong cuộc họp tôi đưa ra nhiều đề xuất nhưng họ đều thờ ơ, tôi cảm thấy mình đang đàn gảy tai trâu.)
- 5 妈妈苦口婆心地劝他,简直是对牛弹琴,他照样玩手机。 (Mẹ khổ tâm khuyên bảo nó, quả thực là đàn gảy tai trâu, nó vẫn chơi điện thoại.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản