小时候
xiǎo shí hou
Nghĩa
- lúc nhỏ
- hồi bé
Định nghĩa
指人年纪小的时候,也就是童年时期。
Chỉ thời kỳ còn nhỏ của con người, tức thời thơ ấu.
Cách dùng
用于回忆过去,常出现在句首作时间状语,后面描述过去发生的事或情况。
Dùng để hồi tưởng về quá khứ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ chỉ thời gian, phía sau miêu tả sự việc hoặc tình huống đã xảy ra.
Ví dụ
- 1 小时候,我经常在河边玩耍。 (Hồi nhỏ, tôi thường chơi bên bờ sông.)
- 2 小时候的我很喜欢画画。 (Hồi nhỏ tôi rất thích vẽ tranh.)
- 3 小时候,妈妈总是给我讲故事。 (Hồi nhỏ, mẹ thường kể chuyện cho tôi nghe.)
- 4 他小时候住在一个小村庄里。 (Hồi nhỏ, anh ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.)
- 5 你还记得小时候的梦想吗? (Bạn còn nhớ ước mơ hồi nhỏ không?)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản