尾气
wěi qì
Nghĩa
- khí thải
Định nghĩa
指机动车、发动机等排放出的废气,也泛指工厂等排出的有害气体。
Chỉ khí thải từ xe cộ, động cơ, v.v., cũng chỉ chung khí độc hại thải ra từ nhà máy, v.v.
Cách dùng
用作名词,常指汽车、摩托车等燃烧燃料后产生的废气,是环境污染的重要来源。
Dùng như danh từ, thường chỉ khí thải tạo ra sau khi ô tô, xe máy v.v. đốt nhiên liệu, là một nguồn gây ô nhiễm môi trường quan trọng.
Ví dụ
- 1 汽车尾气是城市空气污染的主要原因之一。 (Khí thải ô tô là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí đô thị.)
- 2 我们应该减少尾气排放,保护环境。 (Chúng ta nên giảm lượng khí thải để bảo vệ môi trường.)
- 3 这辆车的尾气味很重。 (Chiếc xe này có mùi khí thải rất nặng.)
- 4 尾气中的有害物质对人体健康有害。 (Các chất độc hại trong khí thải có hại cho sức khỏe con người.)
- 5 政府正在采取措施控制尾气污染。 (Chính phủ đang áp dụng các biện pháp kiểm soát ô nhiễm khí thải.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản