Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 居于

居于

jū yú

HSK 7–9

Nghĩa

  • ở vào
  • đứng ở (vị trí)

Định nghĩa

居于:动词,表示处于某个位置、地位或状态。

居于:động từ, biểu thị ở vào một vị trí, địa vị hoặc trạng thái nào đó.

Cách dùng

常用于正式或书面语境,后接表示位置、地位、状态等的名词或短语,如“居于首位”、“居于领先地位”等。

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết, theo sau là danh từ hoặc cụm từ chỉ vị trí, địa vị, trạng thái, như “居于首位” (đứng đầu), “居于领先地位” (ở vị trí dẫn đầu), v.v.

Ví dụ

  • 1 他在比赛中居于领先地位。 (Anh ấy đang ở vị trí dẫn đầu trong cuộc thi.)
  • 2 这个问题居于首位,必须优先解决。 (Vấn đề này đứng ở vị trí đầu tiên, phải ưu tiên giải quyết.)
  • 3 该公司居于行业龙头,实力雄厚。 (Công ty này đứng đầu ngành, thực lực hùng hậu.)
  • 4 经济发展居于国家战略的核心位置。 (Phát triển kinh tế nằm ở vị trí cốt lõi trong chiến lược quốc gia.)
  • 5 居于山间,过着隐居生活。 (Ông ấy sống ở trong núi, trải qua cuộc sống ẩn dật.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản