展览
zhǎn lǎn
Nghĩa
- triển lãm
Định nghĩa
指公开展出物品、图片等供人观看的活动或场所。
Chỉ hoạt động hoặc nơi công khai trưng bày đồ vật, hình ảnh... cho mọi người xem.
Cách dùng
“展览”既可以指展出活动,也可以指举办展览的场所。常与“举办、参观、观看”等动词搭配。
“展览” có thể chỉ hoạt động triển lãm, cũng có thể chỉ nơi tổ chức triển lãm. Thường kết hợp với các động từ như “举办 (tổ chức)”, “参观 (tham quan)”, “观看 (xem)”.
Ví dụ
- 1 这个展览吸引了很多人前来参观。 (Cuộc triển lãm này đã thu hút rất nhiều người đến tham quan.)
- 2 我们学校下周举办一个书法展览。 (Trường chúng tôi tuần sau tổ chức một cuộc triển lãm thư pháp.)
- 3 展览会上展出了许多新产品。 (Tại hội chợ triển lãm đã trưng bày nhiều sản phẩm mới.)
- 4 你要不要去看那个画展? (Bạn có muốn đi xem cuộc triển lãm tranh đó không?)
- 5 这个展览馆每天开放。 (Bảo tàng triển lãm này mở cửa mỗi ngày.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản