Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shǔ

HSK 6

Nghĩa

  • thuộc về
  • cầm tinh (con giáp)

Định nghĩa

属于;归属;类别;属性。

to belong to; category; attribute.

Cách dùng

表示事物归某类或某人所有,也可指性或特征。

Indicates that something belongs to a category or someone, or refers to an attribute or characteristic.

Ví dụ

  • 1 这本书于图书馆。 (This book belongs to the library.)
  • 2 于这个团队。 (He belongs to this team.)
  • 3 这个问题于物理学范畴。 (This problem belongs to the field of physics.)
  • 4 于导体。 (Metals are conductors.)
  • 5 他的性格内向型。 (His personality is introverted.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản