Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 岛

岛

dǎo

HSK 6

Nghĩa

  • đảo
  • hòn đảo

Định nghĩa

海洋中四面环水、面积较小的陆地。

Vùng đất nhỏ trong biển, bốn phía đều có nước bao quanh.

Cách dùng

“岛”是名词,指海洋中被水环绕的陆地,常与量词“个”、“座”搭配,也可构成“岛屿”、“海岛”等词语。

“岛” là danh từ, chỉ vùng đất trong biển được nước bao quanh, thường kết hợp với lượng từ “个”, “座”, cũng có thể tạo thành các từ như “岛屿”, “海岛”.

Ví dụ

  • 1 台湾是中国最大的岛。 (Đài Loan là hòn đảo lớn nhất của Trung Quốc.)
  • 2 这座岛上有许多热带植物。 (Trên hòn đảo này có nhiều thực vật nhiệt đới.)
  • 3 我们坐船去那个岛旅游。 (Chúng tôi đi tàu đến hòn đảo đó du lịch.)
  • 4 这个岛的人口很少。 (Dân số của hòn đảo này rất ít.)
  • 5 他在岛上生活了十年。 (Ông ấy đã sống trên đảo mười năm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome