Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 崇拜

崇拜

chóng bài

HSK 6

Nghĩa

  • sùng bái
  • tôn thờ

Định nghĩa

崇拜指对某人、某神或某事物抱有极深的尊敬和钦佩,甚至达到信仰的程度。

崇拜是指对某人、某神或某事物怀有极深的尊敬和钦佩,甚至达到信仰的程度。

Cách dùng

崇拜是动词,可接人、神、事物等宾语。常用结构为“崇拜+名词/代词”。也可用作名词,如“个人崇拜”。

崇拜是动词,可接人、神、事物等宾语。常用结构为“崇拜+名词/代词”。也可用作名词,如“个人崇拜”。

Ví dụ

  • 1 很多年轻人崇拜流行歌星。 (Nhiều bạn trẻ sùng bái các ngôi sao ca nhạc.)
  • 2 她非常崇拜她的导师。 (Cô ấy rất ngưỡng mộ người hướng dẫn của mình.)
  • 3 古代人民崇拜自然力量。 (Người xưa tôn thờ các sức mạnh tự nhiên.)
  • 4 他盲目崇拜权力,最终迷失了自己。 (Anh ta mù quáng sùng bái quyền lực, cuối cùng đánh mất bản thân.)
  • 5 这种对英雄的崇拜是发自内心的。 (Sự ngưỡng mộ đối với người anh hùng này là xuất phát từ đáy lòng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản