Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 巡逻

巡逻

xún luó

HSK 7–9

Nghĩa

  • tuần tra

Định nghĩa

巡逻指巡查警戒,通常指在特定区域内进行巡视,以维护安全或秩序。

Tuần tra là việc đi tuần canh gác, thường là đi quanh một khu vực nhất định để duy trì an ninh hoặc trật tự.

Cách dùng

这个动词常与表示地点或区域的词语搭配,如“在...巡逻”。也可用作名词,如“巡逻队”。用于描述警察、军人或保安等执行巡查任务。

Động từ này thường kết hợp với từ chỉ địa điểm hoặc khu vực, ví dụ "在...巡逻". Cũng có thể dùng như danh từ, ví dụ "巡逻队" (đội tuần tra). Dùng để mô tả cảnh sát, quân đội hoặc bảo vệ thực hiện nhiệm vụ tuần tra.

Ví dụ

  • 1 警察在街上巡逻。 (Cảnh sát đang tuần tra trên đường phố.)
  • 2 保安每晚都在小区里巡逻。 (Bảo vệ mỗi tối đều đi tuần tra trong khu dân cư.)
  • 3 边境线上有士兵巡逻。 (Có lính tuần tra trên biên giới.)
  • 4 他们巡逻时发现了一个可疑的人。 (Khi đang tuần tra, họ phát hiện một người khả nghi.)
  • 5 夜间巡逻是他们的日常工作。 (Tuần tra ban đêm là công việc thường ngày của họ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản