工整
gōng zhěng
Nghĩa
- ngay ngắn
- chỉn chu
Định nghĩa
整齐,不潦草,指字迹、书写或布局规范整齐。
Ngay ngắn, không lộn xộn, chỉ sự viết chữ hoặc trình bày đúng chuẩn mực, gọn gàng.
Cách dùng
多用于形容字迹、文章、排版等,也可以形容衣着或物品摆放整齐。是形容词,常作谓语或补语。
Thường dùng để miêu tả chữ viết, bài văn, cách trình bày, hoặc sự sắp xếp quần áo, đồ vật gọn gàng. Là tính từ, thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ.
Ví dụ
- 1 他的字写得很工整。 (Chữ anh ấy viết rất ngay ngắn.)
- 2 这篇作文的格式很工整。 (Bài văn này có trình bày chỉnh tề.)
- 3 请把桌子上的书摆放工整。 (Hãy sắp xếp sách trên bàn gọn gàng.)
- 4 她的笔记总是很工整。 (Vở ghi của cô ấy luôn chỉnh tề.)
- 5 这个表格填得很工整。 (Tờ biểu mẫu này điền rất ngay ngắn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản