Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 工程师

工程师

gōng chéng shī

HSK 5

Nghĩa

  • kỹ sư

Định nghĩa

指拥有工程学专业知识,从事工程领域设计、开发、施工、维护等工作的人员。

Là người có kiến thức chuyên môn về kỹ thuật, làm việc trong lĩnh vực thiết kế, phát triển, thi công, bảo trì công trình.

Cách dùng

工程师’是名词,常用来指代在工程领域有专业职称或从事相关工作的人。可以与具体领域名称组合,如‘软件工程师’、‘土木工程师’等。

'工程师' là danh từ, thường dùng để chỉ người có chức danh chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật hoặc làm công việc liên quan. Có thể kết hợp với tên lĩnh vực cụ thể như 'kỹ sư phần mềm', 'kỹ sư xây dựng' v.v.

Ví dụ

  • 1 他是一名优秀的软件工程师。 (Anh ấy là một kỹ sư phần mềm xuất sắc.)
  • 2 工程师正在检查桥梁的结构安全。 (Các kỹ sư đang kiểm tra an toàn kết cấu của cây cầu.)
  • 3 她大学毕业后成为了一名机械工程师。 (Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy trở thành kỹ sư cơ khí.)
  • 4 我们需要招聘一名有经验的工程师。 (Chúng tôi cần tuyển một kỹ sư có kinh nghiệm.)
  • 5 工程师们开会讨论新的设计方案。 (Các kỹ sư họp để thảo luận về phương án thiết kế mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản