Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shì

HSK 3

Nghĩa

  • thành phố
  • chợ

Định nghĩa

城市,市场。也用于城市名称的后缀,如‘北京市’。

City; market. Also used as a suffix in city names, e.g., 'Beijing Municipality'.

Cách dùng

可作名词,指代城场。常用于构成复合词,如‘城’、‘场’。

Can be used as a noun referring to a city or market. Commonly used in compound words like 'city' and 'market'.

Ví dụ

  • 1 上海是一个繁华的。 (Shanghai is a bustling city.)
  • 2 这个的空气质量很好。 (The air quality in this city is very good.)
  • 3 他每天去里上班。 (He goes to work in the city every day.)
  • 4 中心的交通很拥挤。 (Traffic in the city center is very congested.)
  • 5 这个菜场是本最大的。 (This vegetable market is the biggest in this city.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản