Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 带头

带头

dài tóu

HSK 7–9

Nghĩa

  • đi đầu
  • làm gương

Định nghĩa

带头指首先行动起来,带动别人一起做某事。

Đi đầu nghĩa là hành động trước tiên, kéo theo người khác cùng làm việc gì đó.

Cách dùng

带头常用于表示在某个活动或行动中率先垂范,起引导作用。后面常接动词或短语,表示带头做某事。

"Đầu tàu" thường dùng để chỉ việc đi đầu trong một hoạt động hoặc hành động, đóng vai trò dẫn dắt. Phía sau thường theo sau động từ hoặc cụm từ, biểu thị việc đi đầu làm việc gì đó.

Ví dụ

  • 1 带头参加志愿活动。 (Anh ấy đi đầu tham gia hoạt động tình nguyện.)
  • 2 领导带头捐款,帮助灾区人民。 (Lãnh đạo đi đầu quyên góp, giúp đỡ nhân dân vùng thiên tai.)
  • 3 我们应该带头遵守交通规则。 (Chúng ta nên gương mẫu chấp hành luật giao thông.)
  • 4 班长带头打扫教室。 (Lớp trưởng đi đầu dọn dẹp phòng học.)
  • 5 在困难面前,共产党员要带头冲在前面。 (Trước khó khăn, đảng viên cộng sản phải đi đầu xông lên phía trước.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản