Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

bāng

HSK 2

Nghĩa

  • giúp
  • giúp đỡ

Định nghĩa

帮助;协助;群体;团伙。

Help; assist; group; gang.

Cách dùng

作为动词表示助,如'忙';作为名词表示团伙或群体,如'派'。

As a verb, it means to help, e.g., '忙' (help). As a noun, it means a group or gang, e.g., '派' (gang).

Ví dụ

  • 1 你能我一个忙吗? (Can you help me with a favor?)
  • 2 他们组成了一个派。 (They formed a gang.)
  • 3 我把这本书递过来。 (Please help me pass this book.)
  • 4 他是我最好的手。 (He is my best helper.)
  • 5 人很友善。 (This group of people is very friendly.)
  • 6 我需要你我解决这个问题。 (I need you to help me solve this problem.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản