Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

gàn

HSK 3

Nghĩa

  • làm
  • làm việc

Định nghĩa

做;从事;进行;弄;办。

to do; to engage in; to carry out; to handle; to manage.

Cách dùng

常用于表示进行某个动作或完成某项任务,可以接名词或动词。

Commonly used to indicate performing an action or completing a task, can be followed by a noun or verb.

Ví dụ

  • 1 你在什么? (What are you doing?)
  • 2 我要一番大事业。 (I want to achieve great things.)
  • 3 这活得漂亮! (This job is well done!)
  • 4 有什么事需要我吗? (Is there anything I need to do?)
  • 5 他整天不正事。 (He doesn't do any proper work all day.)
  • 6 咱们一起吧! (Let's do it together!)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản