Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 平方米

平方米

píng fāng mǐ

HSK 6

Nghĩa

  • mét vuông

Định nghĩa

面积单位,等于边长为1米的正方形的面积。

Đơn vị diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh dài 1 mét.

Cách dùng

用于表示平面或物体表面的大小,常用于房地产、建筑、土地面积等。可接在数字后面。

Dùng để biểu thị độ lớn của bề mặt phẳng hoặc vật thể, thường dùng trong bất động sản, xây dựng, diện tích đất, v.v. Có thể đứng sau con số.

Ví dụ

  • 1 这个房间有二十平方米。 (Căn phòng này có hai mươi mét vuông.)
  • 2 这套房子的面积是一百平方米。 (Diện tích căn nhà này là một trăm mét vuông.)
  • 3 平方米的价格是多少? (Giá mỗi mét vuông là bao nhiêu?)
  • 4 这块地占地五千平方米。 (Khu đất này có diện tích năm nghìn mét vuông.)
  • 5 平方米等于一万平方厘米。 (Một mét vuông bằng mười nghìn xăng-ti-mét vuông.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản