Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 幻觉

幻觉

huàn jué

HSK 7–9

Nghĩa

  • ảo giác

Định nghĩa

幻觉是指在没有外界刺激的情况下,感官产生的虚假感知。例如看到、听到或感觉到不存在的事物。

Ảo giác là cảm giác giả tạo của giác quan khi không có kích thích bên ngoài, ví dụ nhìn thấy, nghe thấy hoặc cảm nhận những vật không tồn tại.

Cách dùng

幻觉”通常指精神疾病、药物作用或极度疲劳时产生的知觉错误。也常用来比喻不切实际的想法。

幻觉” thường chỉ sự sai lầm tri giác khi mắc bệnh tâm thần, tác dụng của thuốc hoặc cực kỳ mệt mỏi. Cũng thường dùng để ví von những ý tưởng không thực tế.

Ví dụ

  • 1 他发高烧时出现了幻觉。 (Anh ấy bị ảo giác khi sốt cao.)
  • 2 这种药可能会引起幻觉。 (Loại thuốc này có thể gây ảo giác.)
  • 3 你看到的鬼魂只是幻觉。 (Con ma bạn nhìn thấy chỉ là ảo giác thôi.)
  • 4 他总是活在自己的幻觉里,不知道自己该做什么。 (Anh ấy luôn sống trong ảo tưởng của mình, không biết mình nên làm gì.)
  • 5 别把梦想和幻觉混为一谈。 (Đừng nhầm lẫn giấc mơ với ảo giác.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản