Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 应

应

yìng

HSK 7–9

Nghĩa

  • đáp lại
  • ứng phó

Định nghĩa

“应”是多音字。读yīng时,表示应该、应当;读yìng时,表示回答、响应,或应付、适应。

“应” là từ đa âm. Khi đọc yīng, nghĩa là nên, phải; khi đọc yìng, nghĩa là đáp lại, hưởng ứng, hoặc xử lý, thích ứng.

Cách dùng

“应”在书面语和口语中都有使用。读yīng时,常独立用作助动词,表示情理上必须如此;也可与“当”、“该”连用为“应当”、“应该”。读yìng时,可作动词,表示回答、响应,或表示应付、适应;也可用于某些固定表达中。具体词义需根据读音和语境判断。

“应” được dùng trong cả văn viết và khẩu ngữ. Khi đọc yīng, thường dùng độc lập như trợ động từ, biểu thị điều nên làm; cũng có thể kết hợp với “当”, “该” thành “应当”, “应该”. Khi đọc yìng, có thể làm động từ, biểu thị trả lời, hưởng ứng, hoặc xử lý, thích ứng; cũng có thể dùng trong một số biểu đạt cố định. Nghĩa cụ thể cần dựa vào cách phát âm và ngữ cảnh.

Ví dụ

  • 1 你应按时到达。(Bạn nên đến đúng giờ.)
  • 2 他应了一声,就转身离开了。(Anh ấy đáp một tiếng rồi quay người bỏ đi.)
  • 3 应如何处理这个问题,需要我们讨论一下。(Nên xử lý vấn đề này như thế nào, chúng ta cần thảo luận một chút.)
  • 4 他有求必应,大家都很喜欢他。(Anh ấy có yêu cầu là đáp ứng ngay, mọi người đều rất thích anh ấy.)
  • 5 这个任务你应承下来了,就要努力完成。(Bạn đã nhận lời nhận nhiệm vụ này, thì phải cố gắng hoàn thành.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome