Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 建造

建造

jiàn zào

HSK 5

Nghĩa

  • xây dựng
  • xây cất

Định nghĩa

修建,建设。

to build; to construct.

Cách dùng

用于指建筑物、设施等的修建,也可用于抽象事物的建设,如系统、关系等。

Used for constructing buildings, facilities, or abstract things like systems, relationships, etc.

Ví dụ

  • 1 工人们正在建造一座大桥。(The workers are building a bridge.)
  • 2 这座寺庙建造于唐朝时期。(This temple was built in the Tang Dynasty.)
  • 3 他们计划在社区里建造一个新的公园。(They plan to build a new park in the community.)
  • 4 好的团队需要建造信任和合作。(A good team needs to build trust and cooperation.)
  • 5 我们正在建造一个更高效的数据库系统。(We are building a more efficient database system.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản