开垦
kāi kěn
Nghĩa
- khai khẩn
- khai hoang
Định nghĩa
开垦指把荒地开辟成可以种植的土地。
Khai khẩn là mở mang vùng đất hoang thành đất có thể trồng trọt.
Cách dùng
用于农业,表示开荒、开垦土地。常搭配“荒地”、“土地”等词语。
Dùng trong nông nghiệp, biểu thị việc khai hoang, vỡ đất. Thường kết hợp với các từ như “đất hoang”, “đất đai”.
Ví dụ
- 1 农民们开垦了一片荒地。 (Nông dân đã khai khẩn một vùng đất hoang.)
- 2 这里曾经是荒山,经过开垦变成了良田。 (Nơi đây từng là núi hoang, sau khi khai khẩn đã trở thành ruộng tốt.)
- 3 政府鼓励人们开垦闲置土地。 (Chính phủ khuyến khích mọi người khai khẩn đất bỏ hoang.)
- 4 开垦土地需要大量的劳动和耐心。 (Khai khẩn đất đai cần nhiều công sức và kiên nhẫn.)
- 5 他们用机器开垦了大片草原。 (Họ dùng máy móc khai khẩn một vùng đồng cỏ rộng lớn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản