Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 弦

弦

xián

HSK 7–9

Nghĩa

  • dây đàn
  • dây cung

Định nghĩa

弦是乐器上发声的线,也指数学中连接圆周上两点的线段,或引申为弦乐器、声响等。

弦 là dây phát ra âm thanh trên nhạc cụ, cũng chỉ đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn trong toán học, hoặc suy rộng ra nhạc cụ dây, âm thanh.

Cách dùng

弦作为名词,可指具体的琴弦,也可用于数学术语(直角三角形的斜边、圆的弦),或组成词语如“弦乐器”“弦外之音”等。在口语中较少单独使用,常搭配量词“根”或“条”。

Từ '弦' là danh từ, có thể chỉ dây đàn cụ thể, cũng dùng trong thuật ngữ toán học (cạnh huyền của tam giác vuông, dây cung của đường tròn), hoặc tạo thành cụm từ như '弦乐器' (nhạc cụ dây), '弦外之音' (ý ngoài lời). Trong khẩu ngữ ít dùng đơn lẻ, thường đi kèm với lượng từ '根' hoặc '条'.

Ví dụ

  • 1 小提琴的四根弦是用金属制成的。 (Bốn dây của đàn violin được làm bằng kim loại.)
  • 2 在直角三角形中,斜边也叫弦。 (Trong tam giác vuông, cạnh huyền còn gọi là dây cung.)
  • 3 她轻轻拨动琴弦,优美的旋律飘了出来。 (Cô ấy nhẹ nhàng gảy dây đàn, giai điệu du dương vang lên.)
  • 4 他说话总带点弦外之音,你要仔细听。 (Anh ấy nói chuyện luôn có ý ngoài lời, bạn phải nghe kỹ đấy.)
  • 5 这首曲子需要调整一下弦的音准。 (Bản nhạc này cần chỉnh lại độ chuẩn của dây đàn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome