当
dāng
Nghĩa
- làm (nghề)
- khi, lúc
Định nghĩa
多音字。读dāng时,意为担任、主持、承担;也表示应当、应该;还表示正在某个时间或地方。读dàng时,意为以为、认为;也表示适合、恰当;或表示当作、算作。
Từ đa âm. Khi đọc là 'dāng', nghĩa là đảm nhiệm, chủ trì, gánh vác; cũng biểu thị nên, phải; còn biểu thị đang ở một thời điểm hoặc địa điểm nào đó. Khi đọc là 'dàng', nghĩa là cho rằng, nghĩ; cũng biểu thị thích hợp, đúng lúc; hoặc biểu thị coi như, tính như.
Cách dùng
当用作动词时,表示担任或承担某职责,如‘当老师’;也可表示‘应当’‘应该’,如‘应当’;作连词时表示‘在……的时候’,如‘当我看见你的时候’;读dàng时,用作动词表示‘当作’‘以为’,如‘我当他不在家’;也用作形容词表示‘恰当’,如‘得当’。
Khi 'dāng' được dùng làm động từ, biểu thị đảm nhiệm hoặc gánh vác một trách nhiệm nào đó, như 'làm giáo viên'; cũng có thể biểu thị 'nên' 'phải', như 'nên'; khi dùng làm liên từ biểu thị 'vào lúc...', như 'khi tôi nhìn thấy bạn'; khi đọc là 'dàng', dùng làm động từ biểu thị 'coi như' 'tưởng rằng', như 'tôi tưởng nó không có nhà'; cũng dùng làm tính từ biểu thị 'thích hợp', như 'đúng đắn'.
Ví dụ
- 1 他当经理了。 (Anh ấy làm giám đốc rồi.)
- 2 你应当好好学习。 (Bạn nên học tập chăm chỉ.)
- 3 当我走进教室的时候,大家都安静了。 (Khi tôi bước vào lớp học, mọi người đều im lặng.)
- 4 我把他当作朋友。 (Tôi coi anh ấy như bạn bè.)
- 5 这样处理很得当。 (Xử lý như vậy rất thích đáng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.