当务之急
dāng wù zhī jí
Nghĩa
- việc cấp bách nhất
Định nghĩa
指当前急切应办的事情。
Chỉ việc cần phải làm gấp rút hiện tại.
Cách dùng
一般用作主语或宾语,常与‘是’连用,强调某件事是最紧急、最需要优先处理的。
Thường dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay đi với '是' để nhấn mạnh việc nào đó là cấp bách nhất, cần ưu tiên xử lý trước.
Ví dụ
- 1 当务之急是解决水资源短缺的问题。 (Việc cấp bách nhất hiện nay là giải quyết vấn đề thiếu nguồn nước.)
- 2 保护环境是当务之急。 (Bảo vệ môi trường là việc cấp bách trước mắt.)
- 3 当务之急是找到失踪的孩子。 (Việc khẩn cấp nhất hiện nay là tìm đứa trẻ mất tích.)
- 4 公司的当务之急是提高产品质量。 (Nhiệm vụ cấp bách của công ty là nâng cao chất lượng sản phẩm.)
- 5 当务之急是稳定物价。 (Việc cấp bách trước mắt là bình ổn giá cả.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản