Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 当选

当选

dāng xuǎn

HSK 6

Nghĩa

  • trúng cử
  • được bầu chọn

Định nghĩa

指在选举中被选上,担任某一职务或获得某种资格。

Nghĩa là được chọn trong cuộc bầu cử, đảm nhận một chức vụ hoặc đạt được tư cách nào đó.

Cách dùng

常用于正式选举场合,如选总统、议员、代表等。后面常跟职务名称。

Thường dùng trong các cuộc bầu cử chính thức, như bầu tổng thống, nghị sĩ, đại biểu, v.v. Sau đó thường theo tên chức vụ.

Ví dụ

  • 1 当选为总统。 (Ông ấy được bầu làm tổng thống.)
  • 2 当选了市人大代表。 (Cô ấy trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố.)
  • 3 当选后,他发表了演讲。 (Sau khi trúng cử, ông ấy đã phát biểu.)
  • 4 这次选举中,有三位新成员当选。 (Trong cuộc bầu cử lần này, có ba thành viên mới được bầu.)
  • 5 他再次当选为委员会主席。 (Ông ấy một lần nữa được bầu làm chủ tịch ủy ban.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản