Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 录

录

lù

HSK 5

Nghĩa

  • ghi
  • ghi chép

Định nghĩa

动词,指记录、抄写、记载,或指录音、录像;也可表示选取、任用(如录用)。

Động từ, chỉ việc ghi chép, sao chép, ghi lại, hoặc thu âm, thu hình; cũng có thể biểu thị việc tuyển chọn, bổ nhiệm (như tuyển dụng).

Cách dùng

“录”常作为动词使用,在口语和书面语中常见,多与其他语素组成复合词,如“记录”“录音”“录像”“录用”等。单独使用时,后面常接“音”“像”等名词,表示录制。也可用于“录用”表示聘用人员。

“录” thường được dùng như động từ, xuất hiện trong cả khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với các yếu tố khác để tạo thành từ ghép như “记录” (ghi chép), “录音” (thu âm), “录像” (thu hình), “录用” (tuyển dụng) v.v. Khi dùng độc lập, phía sau thường có danh từ như “音”, “像” để chỉ việc ghi hình, ghi âm. Cũng dùng trong “录用” để chỉ việc tuyển dụng nhân sự.

Ví dụ

  • 1 请把这段音乐录下来。(Xin hãy thu lại đoạn nhạc này.)
  • 2 他被录用了,下个月开始上班。(Anh ấy được tuyển dụng, tháng sau bắt đầu đi làm.)
  • 3 这份合同需要记录在案。(Hợp đồng này cần được ghi chép vào hồ sơ.)
  • 4 这部电影是用手机录的?(Bộ phim này được quay bằng điện thoại à?)
  • 5 他把老师的讲课内容全部记录下来。(Anh ấy đã ghi lại toàn bộ nội dung bài giảng của giáo viên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome