Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 录像

录像

lù xiàng

HSK 6

Nghĩa

  • băng hình
  • quay video

Định nghĩa

录像指用录像机等设备将图像和声音记录下来,或记录下来的影像材料。

录像 là việc dùng máy quay hoặc thiết bị ghi hình để ghi lại hình ảnh và âm thanh, hoặc là tư liệu hình ảnh đã được ghi lại.

Cách dùng

这个词常用作动词,表示记录影像;也可用作名词,指记录下来的影像资料。用于谈论录制视频、监控录像等。

Từ này thường dùng làm động từ, chỉ việc ghi lại hình ảnh; cũng có thể dùng làm danh từ, chỉ tư liệu hình ảnh đã ghi. Dùng khi nói về quay video, camera an ninh, v.v.

Ví dụ

  • 1 他把整个会议过程都录像了。 (Anh ấy đã quay lại toàn bộ quá trình cuộc họp.)
  • 2 这段录像记录了我们毕业时的情景。 (Đoạn video này ghi lại cảnh lúc chúng tôi tốt nghiệp.)
  • 3 请把这段录像保存好,以后有用。 (Hãy lưu lại đoạn video này, sau này sẽ có ích.)
  • 4 监控录像显示,小偷是从后门进来的。 (Camera an ninh cho thấy tên trộm vào từ cửa sau.)
  • 5 他用手机录像,把整个表演都拍了下来。 (Anh ấy dùng điện thoại quay phim, ghi lại toàn bộ buổi biểu diễn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản