录取
lù qǔ
Nghĩa
- trúng tuyển
- tuyển vào
Định nghĩa
指被学校、单位等接收为成员,或记录(音像等)。通常指通过考试或审核后被正式接收。
Được trường học, cơ quan v.v. tiếp nhận làm thành viên, hoặc ghi lại (âm thanh, hình ảnh). Thường chỉ việc sau khi vượt qua kỳ thi hoặc được xét duyệt thì được chính thức tiếp nhận.
Cách dùng
用于表示学校、单位等决定接收某人;也可用于表示录制声音或图像。常与‘被’或‘获得’搭配,如‘被录取’、‘获得录取’;作定语时如‘录取通知书’。
Dùng để chỉ việc trường học, cơ quan v.v. quyết định tiếp nhận ai đó; cũng có thể dùng để chỉ việc ghi âm hoặc ghi hình. Thường kết hợp với '被' hoặc '获得', như 'bị lục thủ' (bị trúng tuyển), 'được lục thủ' (được nhận). Khi làm định ngữ có thể dùng '录取通知书' (giấy báo trúng tuyển).
Ví dụ
- 1 她已经被北京大学录取了。 (Cô ấy đã được Đại học Bắc Kinh tuyển nhận rồi.)
- 2 这次考试有500名考生被录取。 (Trong kỳ thi này có 500 thí sinh được trúng tuyển.)
- 3 我刚收到公司的录用通知,我被录取了。 (Tôi vừa nhận được thông báo tuyển dụng của công ty, tôi đã được nhận.)
- 4 这个录音机可以录取音乐。 (Máy ghi âm này có thể ghi âm nhạc.)
- 5 在录取新生时,学校会综合考虑成绩和综合素质。 (Khi tuyển sinh sinh viên mới, nhà trường sẽ xem xét tổng hợp điểm số và phẩm chất toàn diện.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản