彩色
cǎi sè
Nghĩa
- màu
- nhiều màu sắc
Định nghĩa
彩色指多种颜色或带有颜色的,与黑白相对。
彩色 chỉ nhiều màu sắc hoặc có màu, trái ngược với đen trắng.
Cách dùng
彩色常用来形容图像、电视、照片等具有多种颜色,也可指物品的颜色丰富。
彩色 thường dùng để miêu tả hình ảnh, tivi, ảnh chụp có nhiều màu, cũng có thể chỉ đồ vật có màu sắc phong phú.
Ví dụ
- 1 这是一张彩色照片。 (Đây là một bức ảnh màu.)
- 2 彩色电视越来越普及了。 (Tivi màu ngày càng phổ biến.)
- 3 她画了一幅彩色的画。 (Cô ấy đã vẽ một bức tranh nhiều màu.)
- 4 我用彩色铅笔写字。 (Tôi dùng bút chì màu để viết chữ.)
- 5 彩色印刷成本较高。 (Chi phí in màu khá cao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản