Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 得

得

de

HSK 2

Nghĩa

  • (trợ từ chỉ mức độ)

Định nghĩa

得”有多种读音和用法:1) 作为动词读 dé,表示得到、获得;2) 作为助词读 de,用在动词或形容词后,表示程度或结果;3) 作为助动词读 děi,表示必须、需要;4) 在“不得不”等结构中表示必须。

“得” có nhiều cách đọc và cách dùng: 1) là động từ đọc dé, chỉ sự đạt được, nhận được; 2) là trợ từ đọc de, dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ mức độ hoặc kết quả; 3) là trợ động từ đọc děi, chỉ sự phải, cần; 4) trong cấu trúc “不得不” nghĩa là phải.

Cách dùng

得”的用法复杂,需根据语境判断读音和意义。作为动词时,常与“到”搭配,表示获得。作为助词时,连接动词/形容词和程度补语,如“跑得快”。作为助动词时,表示必要,如“你得早点来”。另外还有固定搭配“不得不”表示“必须”。

Cách dùng của “得” phức tạp, cần dựa vào ngữ cảnh để xác định âm đọc và nghĩa. Khi là động từ, thường kết hợp với “到” để chỉ sự đạt được. Khi là trợ từ, nối động từ/tính từ với bổ ngữ mức độ, như “chạy nhanh”. Khi là trợ động từ, biểu thị sự cần thiết, như “bạn phải đến sớm”. Ngoài ra còn có cụm cố định “不得不” nghĩa là “không thể không”.

Ví dụ

  • 1 他得到了一个很好的机会。 (Anh ấy đã có được một cơ hội rất tốt.)
  • 2 她跑得很快。 (Cô ấy chạy rất nhanh.)
  • 3 你说得对。 (Bạn nói đúng.)
  • 4 我们得好好学习。 (Chúng ta phải học tập thật tốt.)
  • 5 你得多喝热水。 (Bạn phải uống nhiều nước ấm.)
  • 6 我不得不去。 (Tôi không thể không đi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome