得益
dé yì
Nghĩa
- được lợi
- hưởng lợi
Định nghĩa
得到好处;受益。
Nhận được lợi ích; được hưởng lợi.
Cách dùng
常用于表示从某人或某事中获得好处。后面常接介词“于”或“自”,构成“得益于”或“得益自”结构。也可单独使用。
Thường dùng để diễn tả việc nhận được lợi ích từ ai đó hoặc việc gì đó. Phía sau thường kết hợp với giới từ “于” hoặc “自”, tạo thành cấu trúc “得益于” hoặc “得益自”. Cũng có thể dùng độc lập.
Ví dụ
- 1 我们得益于老师的耐心指导,学习成绩提高了很多。 (Chúng tôi được lợi từ sự chỉ dẫn kiên nhẫn của thầy giáo, kết quả học tập đã tiến bộ rất nhiều.)
- 2 这家公司的发展得益于良好的市场环境。 (Sự phát triển của công ty này được hưởng lợi từ môi trường thị trường tốt.)
- 3 他身体健康,得益于此地清新的空气。 (Anh ấy có sức khỏe tốt, được lợi từ không khí trong lành ở nơi đây.)
- 4 这项发明得益于是无数次的实验。 (Phát minh này có được nhờ vô số lần thí nghiệm.)
- 5 我们要学会从失败中得益,才能不断进步。 (Chúng ta phải học cách thu được lợi ích từ thất bại, mới có thể không ngừng tiến bộ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản