Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 德才兼备

德才兼备

dé cái jiān bèi

HSK 7–9

Nghĩa

  • vừa có đức vừa có tài

Định nghĩa

指品德和才能都具备。

Chỉ người có cả phẩm đức và tài năng đều đầy đủ.

Cách dùng

用来形容人品德和才能都很出色,常用于对人的评价、选拔或培养要求。

Dùng để miêu tả người có cả phẩm đức và tài năng xuất sắc, thường dùng trong đánh giá, tuyển chọn hoặc yêu cầu bồi dưỡng.

Ví dụ

  • 1 我们要培养德才兼备的社会主义建设者。 (Chúng ta cần bồi dưỡng những người xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa có đức vừa có tài.)
  • 2 他是一位德才兼备的好领导。 (Anh ấy là một nhà lãnh đạo tốt, đức tài vẹn toàn.)
  • 3 选拔干部要坚持德才兼备的原则。 (Tuyển chọn cán bộ phải kiên trì nguyên tắc đức tài vẹn toàn.)
  • 4 她是一个德才兼备的优秀教师。 (Cô ấy là một giáo viên xuất sắc có đủ đức và tài.)
  • 5 德才兼备的人才难得。 (Nhân tài có đủ đức và tài là hiếm có.)
  • 6 公司需要德才兼备的员工。 (Công ty cần những nhân viên vừa có đạo đức vừa có năng lực.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản