Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 心眼儿

心眼儿

xīn yǎn r

HSK 7–9

Nghĩa

  • tâm địa
  • đầu óc

Định nghĩa

心眼儿:指心思、念头,也指气量或聪明机智。具体包括:1. 内心,心思;2. 意图,心计;3. 气量,宽容度;4. 智慧,头脑。

Tâm nhãn (xīnyǎnr): chỉ suy nghĩ, ý niệm, cũng có nghĩa là khí lượng hoặc sự thông minh khôn khéo. Cụ thể: 1. tâm tư, ý nghĩ; 2. ý đồ, mưu tính; 3. độ lượng, bụng dạ; 4. trí khôn, đầu óc.

Cách dùng

心眼儿是口语常用词,常与形容词搭配,如'坏心眼儿'(恶意)、'小心眼儿'(气量小)、'有心眼儿'(聪明)。也可用于'打心眼儿里'表示发自内心。

Từ 'tâm nhãn' (xīnyǎnr) là từ khẩu ngữ thường dùng, thường kết hợp với tính từ như 'hoài tâm nhãn' (xấu bụng, ác ý), 'tiểu tâm nhãn' (hẹp hòi, nhỏ nhen), 'hữu tâm nhãn' (thông minh, có đầu óc). Cũng dùng trong cụm 'đả tâm nhãn lý' (thật lòng, từ đáy lòng).

Ví dụ

  • 1 心眼儿坏,总想占别人便宜。 (Anh ta ác ý, luôn muốn chiếm lợi của người khác.)
  • 2 她是个小心眼儿的人,一点小事就生气。 (Cô ấy là người hẹp hòi, một chút chuyện nhỏ cũng giận dữ.)
  • 3 这孩子很有心眼儿,办事特别周到。 (Đứa bé này rất có đầu óc, làm việc rất chu đáo.)
  • 4 他打心眼儿里感谢你的帮助。 (Anh ấy thật lòng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
  • 5 他没心眼儿,说话总是直来直去。 (Anh ấy không có tâm tư, nói năng thẳng thắn.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản