Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

máng

HSK 1

Nghĩa

  • bận
  • bận rộn

Định nghĩa

事情多,没有空闲。

busy; having a lot to do.

Cách dùng

常用于表示某人正于做某事,或描述一段碌的状态。

Commonly used to indicate that someone is busy doing something, or to describe a state of being occupied.

Ví dụ

  • 1 他最近工作很,经常加班。 (He has been very busy with work lately and often works overtime.)
  • 2 妈妈在厨房着做饭。 (Mom is busy cooking in the kitchen.)
  • 3 不好意思,我现在很,等会儿再联系你。 (Sorry, I'm busy right now. I'll contact you later.)
  • 4 碌的一天终于结束了,可以休息了。 (The busy day is finally over, and I can rest now.)
  • 5 着准备考试,没时间出去玩。 (She is busy preparing for exams and has no time to go out.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản