快速
kuài sù
Nghĩa
- nhanh chóng
- tốc độ cao
Định nghĩa
形容速度很快,迅速。
Fast, quick, rapid.
Cách dùng
常用于形容动作、过程、变化等速度高,也可用于名词如‘快速路’表示高速道路。
Commonly used to describe actions, processes, changes that have high speed; also used in nouns like '快速路' for expressway.
Ví dụ
- 1 他快速跑回了家。 (He quickly ran home.)
- 2 这个软件启动非常快速。 (This software starts up very fast.)
- 3 城市快速路缓解了交通压力。 (Urban expressways relieve traffic pressure.)
- 4 我们需要快速做出决定。 (We need to make a quick decision.)
- 5 经济正在快速复苏。 (The economy is recovering rapidly.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản