Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 怀孕

怀孕

huái yùn

HSK 6

Nghĩa

  • mang thai
  • có thai

Định nghĩa

指女性或雌性哺乳动物体内有胚胎或胎儿发育的状态。

Chỉ trạng thái có phôi hoặc thai nhi phát triển trong cơ thể của phụ nữ hoặc động vật có vú cái.

Cách dùng

动词,表示‘怀孕’的状态或动作。常用于女性怀孕。也可用于动物。

Động từ, diễn tả trạng thái hoặc hành động 'mang thai'. Thường dùng cho phụ nữ mang thai. Cũng có thể dùng cho động vật.

Ví dụ

  • 1 怀孕三个月了。 (Cô ấy đã mang thai được ba tháng.)
  • 2 怀孕后辞掉了工作。 (Sau khi mang thai, cô ấy đã nghỉ việc.)
  • 3 怀孕期间要注意营养。 (Trong thời gian mang thai cần chú ý dinh dưỡng.)
  • 4 这只母猫怀孕了。 (Con mèo cái này đang mang thai.)
  • 5 她刚刚发现自己怀孕了。 (Cô ấy vừa phát hiện ra mình có thai.)
  • 6 怀孕是一件很辛苦的事。 (Mang thai là một việc rất vất vả.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản