总数
zǒng shù
Nghĩa
- tổng số
Định nghĩa
指总计的数量,即所有部分相加后的总和。
Chỉ tổng số lượng, tức là tổng sau khi cộng tất cả các phần lại.
Cách dùng
“总数”是名词,常用于统计或汇总的语境,与“是”、“为”、“达”、“超过”等动词搭配,也可与“占”、“计算”等词连用。
“总数” là danh từ, thường dùng trong ngữ cảnh thống kê hoặc tổng hợp, kết hợp với các động từ như “là”, “đạt”, “vượt qua”, cũng có thể dùng với “chiếm”, “tính toán”.
Ví dụ
- 1 这个班的学生总数是五十人。 (Tổng số học sinh của lớp này là năm mươi người.)
- 2 经过统计,今年的总产量比去年增加了百分之十。 (Sau khi thống kê, tổng sản lượng năm nay so với năm ngoái tăng 10 phần trăm.)
- 3 这次活动的参加总人数达到了三千人。 (Tổng số người tham gia sự kiện này đã đạt tới ba nghìn người.)
- 4 公司的总资产总数已经超过了一亿人民币。 (Tổng số tài sản của công ty đã vượt qua một trăm triệu nhân dân tệ.)
- 5 我们需要计算所有项目的总数,然后决定下一步怎么做。 (Chúng ta cần tính tổng số của tất cả các hạng mục, sau đó quyết định bước tiếp theo làm gì.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản